jump

/dʤʌmp/
Học thuật
Thân thiện
jump

A child makes a joyful jump over a small puddle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhảy, bước nhảy: Hành động đẩy cơ thể lên khỏi mặt đất bằng chân.
    • Sự giật mình: Một phản ứng nhanh, bất ngờ của cơ thể do sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
    • Sự tăng vọt, sự thay đổi đột ngột: Sự gia tăng hoặc thay đổi nhanh chóng đáng kể ( dụ: về giá cả, số lượng).
  2. Nội động từ:

    • Nhảy: Dùng sức từ chân để bật người lên khỏi mặt đất hoặc qua một vật cản.
    • Giật mình: Phản ứng lại một cách đột ngột nhanh chóng sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
    • Tăng vọt, nhảy vọt: Tăng lên một cách đột ngột mạnh mẽ.
    • Chuyển đột ngột: Di chuyển nhanh chóng không sự chuẩn bị từ trạng thái hoặc chủ đề này sang trạng thái hoặc chủ đề khác.
  3. Ngoại động từ:

    • Nhảy qua: Vượt qua một vật cản bằng cách nhảy.
    • Bỏ qua, bỏ sót: Bỏ qua một phần nào đó không xem xét hoặc thực hiện.
    • Làm giật mình: Khiến ai đó giật mình.
    • Lấn hàng: Không xếp hàng theo thứ tự chen ngang vào trước người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He won the gold medal with a perfect jump. (Anh ấy giành huy chương vàng với một nhảy hoàn hảo.)
    • The loud noise gave me a jump. (Tiếng động lớn làm tôi giật mình.)
    • There was a significant jump in sales this month. ( một sự tăng vọt đáng kể về doanh số trong tháng này.)
  • Nội động từ:

    • The cat can jump very high. (Con mèo có thể nhảy rất cao.)
    • My heart jumped when I heard the news. (Tim tôi giật nảy lên khi nghe tin.)
    • Prices jumped overnight due to inflation. (Giá cả nhảy vọt chỉ sau một đêm do lạm phát.)
    • He tends to jump from one idea to another. (Anh ấy xu hướng nhảy từ ý tưởng này sang ý tưởng khác.)
  • Ngoại động từ:

    • The athlete jumped the hurdle easily. (Vận động viên dễ dàng nhảy qua rào cản.)
    • I jumped a few pages because they were boring. (Tôi đã bỏ qua vài trang chúng thật nhàm chán.)
    • Don't sneak up behind me, you jumped me! (Đừng lén đến sau lưng tôi, anh làm tôi giật mình đấy!)
    • It's rude to jump the queue. (Thật bất lịch sự khi lấn hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To jump at an opportunity/chance: Nhanh chóng nhiệt tình chớp lấy một cơ hội.
    • She jumped at the opportunity to study abroad. ( ấy nhanh chóng chớp lấy cơ hội đi du học.)
  • To jump to conclusions: Vội vàng đi đến một kết luận không đủ bằng chứng.
    • Don't jump to conclusions before hearing the full story. (Đừng vội kết luận trước khi nghe toàn bộ câu chuyện.)
  • To jump on the bandwagon: Tham gia vào một hoạt động hoặc xu hướng đang trở nên phổ biến.
    • Many companies are jumping on the bandwagon of sustainable products. (Nhiều công ty đang nhảy vào xu hướng sản phẩm bền vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Jump-start (động từ): Khởi động (xe) bằng cách nối cáp sang ắc-quy khác; khởi động lại (một quá trình) một cách mạnh mẽ.
    • We need to jump-start the economy. (Chúng ta cần khởi động lại nền kinh tế.)
  • Jump rope (danh từ): Dây nhảy; trò chơi nhảy dây.
    • The children are playing jump rope in the yard. (Bọn trẻ đang chơi nhảy dây trong sân.)
  • Jumper (danh từ): Người nhảy; áo len dài tay (Anh-Anh).
  • Jumping (tính từ): Nhảy, nảy.
    • The jumping castle is very popular at the fair. (Lâu đài nhảy rất phổ biếnhội chợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Leap (v/n): Nhảy, bước nhảy (thường mạnh mẽ xa).
  • Hop (v/n): Nhảy lò cò, bật nhảy (thường bằng một chân hoặc những bước ngắn).
  • Skip (v/n): Nhảy lò cò, bỏ qua.
  • Bound (v/n): Nhảy vọt, bật lên (với sức mạnh nhịp điệu).
  • Surge (v/n): Tăng vọt, dâng lên (thường về số lượng, mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jump in: Tham gia ngay lập tức, xen vào (cuộc trò chuyện).
    • Feel free to jump in if you have any questions. (Cứ tự nhiên xen vào nếu bạn bất kỳ câu hỏi nào.)
  • Jump on someone: Chỉ trích hoặc la mắng ai đó một cách gay gắt.
    • My boss jumped on me for a small mistake. (Sếp la mắng tôi một lỗi nhỏ.)
  • Jump out: Nổi bật, dễ dàng được chú ý.
    • The bright red title jumps out from the page. (Tiêu đề màu đỏ tươi nổi bật trên trang giấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Jump the gun: Hành động quá sớm, trước khi tín hiệu hoặc thời điểm thích hợp.
    • They jumped the gun by announcing the product before it was ready. (Họ đã hành động quá sớm khi công bố sản phẩm trước khi sẵn sàng.)
  • Jump through hoops: Phải thực hiện nhiều thủ tục phức tạp hoặc khó khăn để đạt được điều đó.
    • I had to jump through hoops to get this visa. (Tôi đã phải vượt qua nhiều khó khăn để được tấm thị thực này.)
  • Get/Jump on the bandwagon: Xemmục "Các cách sử dụng nâng cao".
jump

A child makes a joyful jump over a small puddle.

danh từ
  1. sự nhảy, bước nhảy
    • long (broad) jump
      (thể dục,thể thao) nhảy xa
    • high jump
      (thể dục,thể thao) nhảy cao
    • pole jump
      (thể dục,thể thao) nhảy sào
    • running jump
      nhảy chạy lấy đà
    • standing jump
      nhảy không chạy lấy đà
  2. sự giật mình; cái giật mình
    • to give someone the jumps
      làm cho ai giật mình
  3. (the jumps) mê sảng rượu
  4. sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...)
  5. sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy)
  6. vật chướng ngại phải nhảy qua
  7. nước cờ ăn quân (cờ đam)
  8. dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn)

Idioms

  • to get (have) the jump on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn do đó nắm được ưu thế hơn
  • on the jump
    (thông tục) hối hả bận rộn
nội động từ
  1. nhảy
    • to jump for joy
      nhảy lên vui sướng
    • to jump from one subject to another
      nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia
  2. giật mình, giật nảy người
    • my heart jumps
      tim tôi giật nảy lên ( sợ...)
  3. nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...)
  4. (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...)
    • to jump at an opportunity
      chớp lấy cơ hội
    • to jump at an offer
      vội chấp nhận một đề nghị
    • to jump at (to) a conclusion
      vội đi tới một kết luận
  5. (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...)
ngoại động từ
  1. nhảy qua
    • to jump a fence
      nhảy qua hàng rào
  2. bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất
    • to jump a chapter in a book
      bỏ cách quãng mất một chương trong sách
  3. trật (bánh ra khỏi đường ray)
    • to jump the rails
      trật đường ray
  4. làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua
    • to jump the horse across the ditch
      bắt con ngựa nhảy qua cái hào
    • to jump a child down
      đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống
  5. làm giật mình, làm giật nảy người lên
  6. đào lật (khoai rán trong chão...)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào
    • to jump a train
      nhảy lên xe lửa
  8. nhảy bổ vào chộp lấy (cái )
  9. lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt)
    • to jump a queue
      lấn chỗ khi xếp hàng
  10. nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm
    • to jump a mining claim
      chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai)
  11. làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn)
  12. khoan đá bằng choòng
  13. tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác
  14. chặt, ăn (quân cờ đam)
  15. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình
  16. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn

Idioms

  • to jump off
    (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công
  • to jump on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh
  • to jump together; to jump with
    phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau
  • to jump the gun
    (từ lóng)
  • to jump down somebody's throat
    chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói
  • to jump someone into doing something
    lừa phỉnh ai làm gì
  • to jump out of one's skin
    giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi...