jupier

Không tìm thấy từ "jupier"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thợ may váy : "jupier" là một danh từ chỉ người thợ chuyên may váy, đặc biệt là váy phụ nữ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle a confié sa robe de mariée à un jupier renommé. (Cô ấy đã giao chiếc váy cưới của mình cho một thợ may váy nổi tiếng.) Le jupier travaille avec des tissus de haute qualité. (Người thợ may váy làm việc với các loại vải chất lượng cao.) Các cách sử dụng nân...

See full definition →