jute

Không tìm thấy từ "jute"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sợi đay : Một loại sợi thực vật dai, thô, lấy từ vỏ cây đay, được dùng để làm dây thừng, bao bố và các sản phẩm dệt thô khác. Cây đay : Tên gọi chung của các loài thực vật thuộc chi Corchorus , đặc biệt là Corchorus capsularis và Corchorus olitorius , được trồng để lấy sợi từ thân. Tính từ (Định ngữ) : (Thuộc) đay; bằng đay : Mô tả vật liệu hoặc sản phẩm được làm từ sợi đay...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây đay : Chỉ một loại cây nhiệt đới, thân thảo, được trồng để lấy sợi. Sợi đay : Chỉ loại sợi thô, bền, được lấy từ vỏ cây đay, dùng để dệt vải, làm bao bì hoặc thảm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le jute est une fibre naturelle. (Đay là một loại sợi tự nhiên.) On cultive le jute dans cette région. (Người ta trồng cây đay ở vùng này.) Ce sac est fabriqué en j...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A plant fiber : A long, soft, shiny natural fiber obtained from plants of the genus Corchorus , primarily used for making rope, twine, and coarse fabrics like burlap and hessian. A member of a Germanic people : A member of a Germanic tribe that, along with the Angles and Saxons, invaded and settled in Britain in the 5th and 6th centuries, contributing to the formation of the A...

See full definition →