kaki

Không tìm thấy từ "kaki"

Từ gần giống

Words Mentioning "kaki"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây hồng, quả hồng : Chỉ một loại cây ăn quả (cây hồng) hoặc quả của nó (quả hồng), thường có màu cam. Màu da cam, màu nâu vàng : Một màu sắc cụ thể, giống như màu của quả hồng chín. Tính từ (không đổi) : (Có) màu da cam, màu nâu vàng : Dùng để miêu tả một vật có màu sắc giống màu của quả hồng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté des kakis au marché. (Tô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A wading bird : A blackish stilt (bird) native to New Zealand, sometimes considered a color variant of the white-headed stilt. 2. A fruit tree : A small deciduous tree ( Diospyros kaki ) native to Asia, bearing large, red or orange, edible, astringent fruit (also known as persimmon). Examples Noun (Bird) : The endangered kaki is a rare sight in its New Zealand wetland habit...

See full definition →