kaleidoscope
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kính vạn hoa : Một dụng cụ quang học hình ống, bên trong có các mảnh kính màu và gương. Khi xoay ống, các mảnh kính phản chiếu qua hệ thống gương tạo ra những hình mẫu đối xứng và luôn thay đổi. Cảnh tượng nhiều màu sắc, hình dạng biến ảo liên tục : (Nghĩa bóng) Dùng để miêu tả một khung cảnh, tình huống, hoặc tập hợp các yếu tố phức tạp, sinh động và luôn thay đổi một cách...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An optical toy in a tube : A device consisting of a tube containing mirrors and small, loose pieces of colored glass or other objects. When you look through one end and rotate the tube, the reflections create changing symmetrical patterns. A complex, constantly changing pattern or sequence : A frequently shifting mixture or succession of bright colors, elements, or events. Usa...
See full definition →