kana
Không tìm thấy từ "kana"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực, không đổi : Chữ Kana : Một hệ thống chữ viết âm tiết của tiếng Nhật, được sử dụng để phiên âm các từ mượn nước ngoài, từ tượng thanh, trợ từ và các từ mà chữ Hán (kanji) không phù hợp hoặc không thông dụng. Hệ thống này bao gồm hai bảng chính là Hiragana và Katakana. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực, không đổi : Pour écrire ce mot emprunté à l'anglais, il faut utili...
See full definition →