kanaka

Không tìm thấy từ "kanaka"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái Bình Dương) : Từ này được dùng để chỉ người bản địa của các đảo ở Nam Thái Bình Dương, đặc biệt là Hawaii. Công nhân đồn điền mía (ở Úc) : Trong lịch sử, từ này cũng được dùng để chỉ những lao động, thường là từ các đảo Nam Thái Bình Dương, làm việc trong các đồn điền mía đường ở Úc. Ví dụ sử dụng Danh từ : The word "kanaka" originally ref...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Indigenous Hawaiian : "kanaka" refers to a native Hawaiian person, historically used by outsiders to denote the indigenous people of the Hawaiian Islands. Pacific Islander laborer : In a historical context, "kanaka" also referred to laborers from the South Pacific islands, particularly those brought to work on sugar plantations in Australia and other colonies. Usage Examples N...

See full definition →