kaoliang
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cao lương : Một loại cây lương thực thuộc họ lúa, có nguồn gốc từ Trung Quốc và vùng Đông Bắc Á (Mãn Châu). Hạt nhỏ màu trắng hoặc nâu được dùng làm lương thực, còn thân cây khô được sử dụng làm thức ăn gia súc, nhiên liệu hoặc vật liệu lợp mái. Ví dụ sử dụng Danh từ : Kaoliang is a staple crop in some regions of northern China. (Cao lương là một loại cây lương thực chính ở...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây cao lương : Một loại cây lương thực thuộc họ cỏ, có hạt nhỏ, thường được trồng để lấy hạt làm thức ăn hoặc sản xuất rượu và thức ăn gia súc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le kaoliang est une céréale importante dans certaines régions. (Cây cao lương là một loại ngũ cốc quan trọng ở một số vùng.) On utilise le kaoliang pour fabriquer de l'alcool. (Người ta s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A type of sorghum : "Kaoliang" refers to a specific variety of sorghum ( Sorghum bicolor ) cultivated primarily in China and Manchuria. It is characterized by small white or brown grains and dry, pithy stalks. Examples of Usage Noun : Kaoliang is a staple grain in some regions of northern China. The dry stalks of kaoliang are used for thatching roofs and as fuel. Advanced Usag...
See full definition →