karakul
Words Mentioning "karakul"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giống cừu Karakul : Một giống cừu có nguồn gốc từ Trung Á, được nuôi chủ yếu để lấy lông. Chúng có bộ lông thô và cứng, đặc biệt nổi tiếng với lông cừu non mềm và xoăn, thường có màu đen. Lông cừu Karakul : Chỉ loại lông hoặc da lông có giá trị từ cừu non của giống này, thường được sử dụng trong ngành thời trang để làm mũ, áo khoác và các phụ kiện khác. Ví dụ sử dụng Danh t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cừu caracun : Một giống cừu có nguồn gốc từ Trung Á, được nuôi chủ yếu để lấy lông. Da/lông cừu caracun : Bộ lông xoăn, mịn đặc trưng của giống cừu này, thường được sử dụng trong ngành thời trang để làm mũ, áo khoác và các phụ kiện khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le karakul est une race de mouton originaire d'Ouzbékistan. (Karakul là một giống cừu có nguồn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A breed of hardy, coarse-haired sheep originating from Central Asia : The Karakul is a domestic sheep breed known for its ability to thrive in harsh environments. It is particularly noted for the pelt of its newborn lambs. 2. The valuable fur from newborn Karakul lambs : This fur is soft, tightly curled, and often black, though it can also be brown or grey. It is used in th...
See full definition →