keep

Không tìm thấy từ "keep"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Giữ, giữ lại : Hành động nắm giữ, không để mất hoặc không cho đi. Tiếp tục, duy trì : Hành động làm cho một tình trạng, hoạt động hoặc trạng thái tiếp diễn. Tuân theo, thực hiện : Hành động làm theo một lời hứa, quy định hoặc thói quen. Bảo quản, chăm sóc, trông nom : Hành động gìn giữ cho ở trạng thái tốt, quản lý hoặc chăm lo cho ai/cái gì. Nuôi, nuôi nấng : Hành động cun...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To have or retain possession of something : To continue to have something and not give it away, lose it, or throw it out. To cause something or someone to remain in a specified state, condition, or place : To maintain a particular situation or position. To continue doing something : To persist in an action or activity. To store or maintain something for future use : To hold or...

See full definition →