kelvin

Không tìm thấy từ "kelvin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kenvin : Đơn vị cơ bản của nhiệt độ nhiệt động lực học trong Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI). Một kenvin được định nghĩa là 1/273,16 của nhiệt độ nhiệt động lực học của điểm ba của nước. Ký hiệu là K . Lord Kelvin : Tên hiệu của nhà vật lý người Anh William Thomson (1824-1907), người đã phát minh ra thang nhiệt độ Kenvin và tiên phong trong lĩnh vực điện báo dưới biển. Ví dụ s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kenvin : Đơn vị đo nhiệt độ tuyệt đối trong Hệ thống Đơn vị Quốc tế (SI), ký hiệu là K. Nó là một trong bảy đơn vị cơ bản của SI. Độ không của thang Kelvin (0 K) tương ứng với nhiệt độ không tuyệt đối, điểm mà tại đó mọi chuyển động nhiệt của các phân tử ngừng lại. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'eau gèle à 273,15 kelvins. (Nước đóng băng ở 273,15 kenvin.) Le zéro absol...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The base unit of thermodynamic temperature in the International System of Units (SI) : The kelvin is defined by fixing the numerical value of the Boltzmann constant. It is an absolute temperature scale where 0 K represents absolute zero, the point at which particles have minimal thermal motion. A title referring to the British physicist William Thomson, 1st Baron Kelvin : The...

See full definition →