kinh điển

  1. dt, tt (H. kinh: sách vở; điển: sách của người xưa) Tác phẩm được coi khuôn mẫu của một học phái: Nghiên cứu những tác phẩm quân sự của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - -nin (Trg-chinh).
kinh điển
Một cuốn sách kinh điển nằm mở ra trên bàn gỗ.