Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
kiss
/kis/

danh từ
  • cái hôn
  • sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)
  • kẹo bi đường
IDIOMS
  • to snatch (steal) a kiss
    • hôn trộm
  • stolen kisses are sweet
    • (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon

ngoại động từ
  • hôn
  • (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
    • the waves kiss the sand beach
      sóng khẽ lướt vào bãi cát
  • chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn)
IDIOMS
  • to kiss away tears
    • hôn để làm cho nín khóc
  • to hiss and be friends
    • làm lành hoà giải với nhau
  • to kiss the book
    • hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
  • to kiss the dust
    • tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
    • bị giết
  • to kiss good-bue
    • hôn tạm biệt, hôn chia tay
  • to kiss the ground
    • phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
    • (nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục
  • to kiss one's hand to someone
    • vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
  • to kiss hands (the hand)
    • hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...)
  • to kiss the rod
    • nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình
Related words




Search for kiss in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt