knifelike
Words Mentioning "knifelike"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sắc như dao, sắc nét : Mô tả thứ gì đó có cạnh sắc, hình dạng mỏng và sắc, hoặc cảm giác rõ ràng, mạnh mẽ đến mức có thể cắt ngang qua không gian hoặc nhận thức. Buốt, đau nhói, cắt da cắt thịt : Mô tả cảm giác đau đớn, lạnh giá hoặc mãnh liệt một cách khắc nghiệt, giống như bị một lưỡi dao sắc đâm hoặc cứa vào. Sắc bén, sắc sảo : (Dùng cho trí tuệ, lời nói) Mô tả sự thông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a sharp or distinct edge : Describing something that is physically sharp or has a very defined, thin shape. Extremely sharp and painful, as if caused by a sharp instrument : Used to describe intense physical pain or severe, penetrating sensations like cold or wind. Keenly perceptive or intellectually sharp : Describing reasoning, insight, or criticism that is penet...
See full definition →