kwas
Không tìm thấy từ "kwas"
Words Mentioning "kwas"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cơvat : Một loại thức uống truyền thống, thường được chế biến từ lúa mạch lên men, có nguồn gốc từ Nga và các vùng Đông Âu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a bu un verre de kwas. (Anh ấy đã uống một ly cơvat.) Le kwas est une boisson rafraîchissante en été. (Cơvat là một thức uống giải khát vào mùa hè.) Các cách sử dụng nâng cao "kwas de pain" : cơvat làm từ...
See full definition →