lâché
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cẩu thả, không chau chuốt, không tỉ mỉ: Dùng để mô tả một cái gì đó được thực hiện một cách vội vàng, thiếu sự chú ý đến chi tiết hoặc không gọn gàng.
- Lỏng lẻo, không chặt chẽ: Có thể dùng để mô tả một thứ gì đó không được buộc, giữ hoặc kiểm soát một cách chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son écriture est un peu lâchée. (Chữ viết của anh ấy hơi cẩu thả.)
- La corde est lâchée, fais attention ! (Sợi dây bị lỏng/long ra rồi, hãy cẩn thận!)
- Il a un style de dessin très lâché. (Anh ấy có phong cách vẽ rất phóng khoáng/không gò bó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Travail lâché": Công việc làm cẩu thả, không đến nơi đến chốn.
- Le patron n'accepte pas un travail lâché. (Ông chủ không chấp nhận một công việc làm cẩu thả.)
"Tenue lâchée": Trang phục xuề xòa, không chỉn chu.
- Pour la soirée, la tenue est lâchée. (Đối với buổi tối hôm đó, trang phục có thể thoải mái/xuề xòa.)
Biến thể và từ gần giống
Lâcher (động từ): Thả ra, buông ra, bỏ rơi.
- Il a lâché la corde. (Anh ta đã thả sợi dây ra.)
Relâché (tính từ): Lỏng lẻo (về mặt đạo đức, kỷ luật), nới lỏng.
- Une discipline relâchée. (Một kỷ luật lỏng lẻo.)
Từ đồng nghĩa
- Négligé: Cẩu thả, qua loa.
- Désinvolte: Xuề xòa, thoải mái (đôi khi theo nghĩa thiếu nghiêm túc).
- Lâche (trong một số ngữ cảnh): Lỏng, không căng (nhưng chú ý: "lâche" chủ yếu có nghĩa là "hèn nhát").
Từ trái nghĩa
- Soigné: Chu đáo, tỉ mỉ.
- Précis: Chính xác, rõ ràng.
- Tendu: Căng, chặt.
tính từ
- cẩu thả
- Dessin lâchéhình vẽ cẩu thả