lâchement
Không tìm thấy từ "lâchement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách hèn nhát, hèn hạ : Chỉ cách hành động thiếu dũng khí, không dám đối mặt, thường đi kèm với các động từ chỉ sự trốn tránh hoặc phản bội. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Một cách lỏng lẻo, không chặt : Chỉ trạng thái hoặc cách thức buộc, thắt một vật gì đó không chắc chắn, để có khoảng trống hoặc độ chùng. Ví dụ sử dụng Với nghĩa "một cách hèn nhát, hèn hạ" : Il a abandonné ses...
See full definition →