lăng căng

Học thuật
Thân thiện
lăng căng

Một đứa trẻ chạy lăng căng trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lăng xăng, vội vàng, hấp tấp: "lăng căng" miêu tả trạng thái hoặc hành động thiếu bình tĩnh, làm việc đó một cách vội vã, hấp tấp không suy nghĩ thấu đáo.
    • Làm liều, thiếu thận trọng: Chỉ việc hành động một cách liều lĩnh, thiếu sự cẩn trọng cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • tính toán mọi việc một cách lăng căng nên dễ mắc sai lầm. (Anh ta tính toán mọi việc một cách hấp tấp nên dễ mắc sai lầm.)
    • Đừng lăng căng quyết định, hãy suy nghĩ cho kỹ. (Đừng vội vàng quyết định, hãy suy nghĩ cho kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành động lăng căng": chỉ một hành động được thực hiện một cách vội vã, thiếu suy xét.

    • Chính sự hành động lăng căng của anh ấy đã dẫn đến thất bại. (Chính sự hành động vội vàng của anh ấy đã dẫn đến thất bại.)
  • "tính lăng căng": chỉ tính cách hay vội vàng, hấp tấp.

    • ấy phải sửa cái tính lăng căng của mình đi. ( ấy phải sửa cái tính hấp tấp của mình đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lăng băng: (tính từ) Có nghĩa tương tự "lăng căng", chỉ sự vội vàng, hấp tấp.

    • Làm ăn kiểu lăng băng thì chẳng ra gì. (Làm ăn kiểu vội vàng thì chẳng ra gì.)
  • Lăng xăng: (tính từ) Thường dùng để chỉ sự hoạt động nhiều, chạy nhảy liên tục, đôi khi hàm ý hơi vô ích hoặc thiếu tập trung.

    • cứ lăng xăngngoài sân không chịu vào học. ( cứ chạy nhăng nhítngoài sân không chịu vào học.)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp tấp: Vội vàng, thiếu sự bình tĩnh suy nghĩ chín chắn.
  • Vội vàng: Làm đó nhanh chóng, thường do thiếu thời gian hoặc thiếu kiên nhẫn.
  • Liều lĩnh: Hành động không tính đến nguy hiểm hoặc hậu quả.
Từ trái nghĩa
  • Thận trọng: Cẩn thận, suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
  • Bình tĩnh: Giữ được trạng thái ổn định, không vội vã.
  • Chín chắn: Suy nghĩ hành động một cách chững chạc, trách nhiệm.
lăng căng

Một đứa trẻ chạy lăng căng trên bãi cỏ.

  1. Nh. Lăng băng: Chạy lăng căng.

Từ gần giống

Từ chứa "lăng căng"