lẩn quất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lẩn quanh quẩn ở đâu đó, không rời đi hẳn: Diễn tả hành động của người hoặc vật cứ ở lảng vảng, ẩn hiện quanh quẩn một nơi nào đó mà không xuất hiện rõ ràng hoặc không chịu biến mất.
- Ám ảnh, cứ hiện ra trong tâm trí: Dùng để chỉ hình ảnh, ký ức hoặc ý nghĩ cứ dai dẳng xuất hiện trong đầu óc, không dứt ra được.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mấy tên kẻ gian còn lẩn quất đâu đây. (Những tên trộm còn đang lảng vảng đâu đó quanh đây.)
- Hình ảnh đáng sợ đó cứ lẩn quất mãi trong đầu. (Hình ảnh đáng sợ ấy cứ ám ảnh mãi trong tâm trí tôi.)
- Chiêm bao lẩn quất ở bên giảng đình. (Phan Trần) (Giấc mộng cứ vấn vương, quanh quẩn nơi giảng đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lẩn quất đâu đó": thường dùng để miêu tả sự hiện diện mơ hồ, không xác định rõ vị trí của một đối tượng đáng ngờ hoặc không mong muốn.
- Cảm giác có ai đó đang lẩn quất sau lưng khiến cô sợ hãi.
- "cứ lẩn quất mãi": nhấn mạnh tính chất dai dẳng, lặp đi lặp lại của một hình ảnh hay ý nghĩ.
- Nỗi ám ảnh thất bại cứ lẩn quất mãi trong anh.
Biến thể và từ gần giống
- Lẩn quẩn (động từ): quanh quẩn loanh quanh một cách vô ích, thường dùng cho suy nghĩ hoặc hành động không thoát ra được.
- Anh ta cứ lẩn quẩn với những ý nghĩ tiêu cực.
- Lảng vảng (động từ): đi lại quanh quẩn một cách không có mục đích rõ rệt, thường thấy được.
- Một bóng người lạ đang lảng vảng trước cổng.
Từ đồng nghĩa
- Quanh quẩn: Ở hoặc đi lại loanh quanh một khu vực.
- Ẩn hiện: Thoắt ẩn thoắt hiện, không rõ ràng.
- Ám ảnh: Cứ đeo đẳng, hiện lên trong tâm trí một cách dai dẳng (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
- Biến mất: Đi mất hẳn, không còn thấy nữa.
- Rời đi: Đi khỏi một nơi nào đó.
- Quên lãng: Không còn nhớ đến, không còn ám ảnh.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Lẩn như chạch: Thành ngữ ví von chỉ sự lẩn trốn rất nhanh và khéo léo.
- Tên trộm lẩn như chạch, cảnh sát không tài nào bắt được.
- Đầu óc cứ lẩn quất chuyện cũ: Cách diễn đạt thông thường chỉ việc không ngừng nghĩ về những chuyện đã qua.
- Dù đã nhiều năm, đầu óc ông cứ lẩn quất mãi chuyện cũ.
- tt. Lẩn quanh quẩn đâu đó: Mấy tên kẻ gian còn lẩn quất đâu đây Hình ảnh đáng sợ đó cứ lẩn quất mãi trong đầu Chiêm bao lẩn quất ở bên giảng đình (Phan Trần).