labile
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ thay đổi, không ổn định : Dùng để mô tả trạng thái, tính chất, hoặc cảm xúc dễ dàng bị biến đổi, không giữ được sự ổn định. Dễ phân huỷ, không bền (trong hóa học, vật lý, sinh học) : Chỉ các hợp chất, phân tử, hoặc trạng thái dễ dàng trải qua sự thay đổi hoặc phân rã. Ví dụ sử dụng Tính từ : His mood is quite labile, shifting from joy to anger in minutes. (Tâm trạng của...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ rụng : Dùng để mô tả những bộ phận, như cánh hoa, dễ dàng bị rụng hoặc tách ra. Không bền, dễ biến chất : Dùng trong hóa học và các lĩnh vực khác để chỉ một hợp chất, trạng thái hoặc đặc tính dễ dàng thay đổi, phân hủy hoặc không ổn định. Không chắc, hay sai (từ hiếm, nghĩa hiếm) : Dùng để mô tả thứ gì đó không đáng tin cậy, dễ mắc lỗi hoặc thiếu sự kiên định, như trí nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Liable to change; unstable : Describes something that is prone to change, shift, or is not constant, especially in terms of emotional state or chemical composition. Readily undergoing change or breakdown : Used in scientific contexts (chemistry, physics, biology) to describe a substance, compound, or system that is unstable and can easily decompose, react, or transform. U...
See full definition →