labiodental

Không tìm thấy từ "labiodental"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (Ngôn ngữ học): Môi răng : Dùng để mô tả một âm thanh ngôn ngữ (thường là phụ âm) được tạo ra bằng cách đặt môi dưới chạm vào răng cửa trên. Danh từ (Ngôn ngữ học): Âm môi răng : Một phụ âm được phát âm bằng cách sử dụng môi dưới và răng trên. Ví dụ sử dụng Tính từ : The sounds /f/ and /v/ are labiodental consonants. (Các âm /f/ và /v/ là những phụ âm môi răng .) In phonetics...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc ngôn ngữ học) Môi răng : Dùng để mô tả một âm thanh ngôn ngữ (phụ âm) được tạo ra bằng cách đặt môi dưới chạm vào răng cửa trên. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le son "f" est une consonne labiodentale . (Âm "f" là một phụ âm môi răng .) Les phonèmes [f] et [v] sont des sons labiodentaux . (Các âm vị [f] và [v] là những âm môi răng .) Các cách sử dụng nâng cao "Articulation...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A speech sound : A consonant sound produced by placing the lower lip against the upper teeth. A phonetic class : A consonant belonging to the class of sounds articulated with a labiodental manner of articulation. Adjective : Relating to articulation : Of or denoting a speech sound made with the lower lip and the upper teeth. Usage Examples Noun : The sounds /f/ and /v/ are lab...

See full definition →