labium

Không tìm thấy từ "labium"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Môi : Một cấu trúc hình môi, thường là một phần của cơ quan hoặc lỗ mở trên cơ thể. Môi dưới (thực vật học) : Trong thực vật học, chỉ phần cánh hoa dưới, có hình dạng giống như môi, thường thấy ở hoa họ Hoa môi (Lamiaceae). Môi dưới (động vật học) : Trong động vật học, đặc biệt là côn trùng, chỉ phần phụ miệng dưới, có hình dáng giống môi. Ví dụ sử dụng Danh từ (Giải phẫu n...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ (Giống đực, số ít: le labium) : Môi dưới (ở côn trùng) : Trong động vật học, đặc biệt là côn trùng học, "labium" là một bộ phận của miệng côn trùng, nằm ở phía dưới, có chức năng như một cái môi hỗ trợ việc ăn uống. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le labium de la mouche est un organe important pour se nourrir. (Môi dưới của con ruồi là một cơ quan quan trọng để ăn.) Les entomologiste...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A lip or liplike structure : In anatomy and zoology, a labium is a structure that resembles a lip, often forming a boundary or margin of an opening or cavity. 2. Specifically in human anatomy : It most commonly refers to one of the paired folds of skin (the labia majora and labia minora) that form part of the external female genitalia (the vulva). 3. In botany and entomolog...

See full definition →