labor

Không tìm thấy từ "labor"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lao động, công việc : Chỉ hoạt động sử dụng sức lực hoặc trí óc để làm ra của cải vật chất hoặc tinh thần, đặc biệt là công việc tay chân hoặc nặng nhọc. Tầng lớp lao động, nhân công : Tập hợp những người làm công ăn lương, đặc biệt là lao động chân tay. Sự đau đẻ : Giai đoạn trong quá trình sinh nở khi người phụ nữ có các cơn co thắt tử cung để đẩy em bé ra ngoài. Động từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Work, especially physical work : The exertion of physical or mental effort to perform a task, often for wages. The body of workers : The people who do physical work, considered as a social or economic class. The process of childbirth : The period and process of contractions and effort leading to the birth of a child. A task or undertaking : A specific piece of work, often diff...

See full definition →