Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
labor
/'leibə/ Cách viết khác : (labor) /'leibə/

danh từ
  • lao động
    • manual labour
      lao động chân tay
  • công việc, công việc nặng nhọc
    • labour of great difficulty
      một công việc rất khó khăn
    • the labours of Hercules; Herculian labours
      những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
  • tầng lớp lao động, nhân công
    • labour and capital
      lao động và tư bản; thợ và chủ
    • shortage of labour
      tình trạng thiếu nhân công
  • đau đẻ
    • a woman in labour
      người đàn bà đau đẻ
IDIOMS
  • lost labour
    • những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công

nội động từ
  • gắng công, nỗ lực, dốc sức
    • to labour for the happiness of mankind
      nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
    • to labour at a task
      dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  • di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
  • (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
    • to labour under a disease
      bị bệnh tật giày vò
    • to labour under a delusion
      bị một ảo tưởng ám ảnh
  • đau khổ

ngoại động từ
  • dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
    • to labour a point
      bàn bạc chi tiết một vấn đề
Related words




Search for labor in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt