lac
Words Mentioning "lac"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cánh kiến đỏ : Một chất nhựa màu đỏ, cứng, được tiết ra bởi một loài côn trùng, thường được sử dụng trong sản xuất vecni, sơn mài và sáp niêm phong. Sữa : (Viết tắt trong đơn thuốc) Từ viết tắt của "lac" trong các đơn thuốc cổ, có nghĩa là sữa. Mười vạn (100,000) : (Chủ yếu dùng ở Ấn Độ) Một đơn vị đếm, tương đương một trăm nghìn, thường dùng để nói về số lượng tiền (như ru...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hồ : Một vùng nước tương đối rộng và sâu được bao quanh bởi đất liền. (Trong giải phẫu) Hồ : Tên gọi một số khoang chứa dịch trong cơ thể, có hình dạng giống như một cái hồ nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Nous avons pique-niqué au bord du lac . (Chúng tôi đã dã ngoại bên bờ hồ .) Le Lac Léman est situé entre la France et la Suisse. ( Hồ Léman nằm giữa Pháp và Thụy Sĩ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A resinous substance secreted by the lac insect ( Kerria lacca ), used in making varnishes, sealing wax, and dyes. 2. (Also lakh ) A unit in the South Asian numbering system equal to one hundred thousand (100,000). Usage The primary meaning refers to the natural resin. It is typically used as a material or ingredient. The secondary meaning (lakh) is used as a numeral, prima...
See full definition →