lacement

Không tìm thấy từ "lacement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự buộc, sự cột : Hành động buộc chặt hoặc cột một vật gì đó bằng dây, dây giày hoặc dây thừng. Sự thắt : Hành động thắt lại, ví dụ như thắt dây giày hoặc thắt nút. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le placement de ses chaussures est trop serré. (Việc buộc dây giày của anh ấy quá chặt.) Il a fait un placement soigné de ses lacets. (Anh ấy đã thắt dây giày một cách cẩn thận....

See full definition →