lack

Không tìm thấy từ "lack"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thiếu, sự không có : Trạng thái không có đủ một thứ gì đó cần thiết hoặc mong muốn. Động từ (ngoại động từ): Thiếu, không có : Không sở hữu hoặc không có đủ một thứ gì đó. Động từ (nội động từ, thường dùng ở dạng phân từ quá khứ 'lacking'): Bị thiếu, không có mặt : Ở trong tình trạng không tồn tại hoặc không có sẵn. Ví dụ sử dụng Danh từ : The project failed due to a lac...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state of not having something that is needed or wanted : "Lack" refers to the absence or insufficiency of something necessary or desired. A deficiency or shortage : It indicates a situation where there is not enough of something. Verb : To be without or deficient in : To not have or to have an insufficient amount of something. To be missing or absent : Used to state that s...

See full definition →