laconiquement

Không tìm thấy từ "laconiquement"

Words Mentioning "laconiquement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách ngắn gọn, súc tích : "laconiquement" diễn tả cách nói hoặc viết rất ngắn, chỉ dùng những từ cần thiết nhất, thường đến mức có vẻ khô khan hoặc không muốn nói nhiều. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a répondu laconiquement par "oui" ou "non". (Anh ấy đã trả lời một cách ngắn gọn chỉ bằng "có" hoặc "không".) Le rapport décrit laconiquement les faits. (Báo cáo mô tả sự việc m...

See full definition →