lad

Không tìm thấy từ "lad"

Words Mentioning "lad"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chàng trai trẻ, thanh niên : Từ thân mật, không trang trọng dùng để chỉ một người nam trẻ tuổi. Cậu bé, chú bé : Cách gọi thân mật đối với một bé trai hoặc thiếu niên. Người giữ chuồng ngựa (cũ) : Nghĩa cổ, chỉ người làm công việc chăm sóc ngựa. Ví dụ sử dụng Danh từ : He's a nice lad from the village. (Anh ấy là một chàng trai tốt từ ngôi làng.) The little lad helped his g...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người coi chuồng ngựa thi : Một người đàn ông có nhiệm vụ chăm sóc và quản lý chuồng ngựa đua hoặc chuồng ngựa thi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le lad s'occupe des chevaux avant la course. (Người coi chuồng ngựa thi chăm sóc những con ngựa trước cuộc đua.) C'est un lad expérimenté qui connaît bien les animaux. (Đó là một người coi chuồng ngựa thi giàu kinh nghiệm, ngư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A boy or young man : "lad" is an informal term for a male child or adolescent. It often carries a tone of familiarity or affection. A man, especially a young man : It can also refer to a man, particularly when emphasizing youthfulness, camaraderie, or a certain informal character. Examples of Usage Noun : He was just a lad of twelve when he started working. (He was just a boy...

See full definition →