lain
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động tính từ quá khứ (Past Participle) : Đã nằm, đã được đặt : Là dạng quá khứ phân từ của động từ bất quy tắc "lie" (nghĩa: nằm, được đặt ở một vị trí). Nó được dùng với các trợ động từ như "have", "has", hoặc "had" để tạo thành các thì hoàn thành, diễn tả một hành động nằm đã bắt đầu trong quá khứ. Đã tồn tại, đã ở : Diễn tả trạng thái hoặc vị trí đã tồn tại trong một khoảng thời g...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past participle of lie ): To be in a horizontal or resting position : "lain" is the past participle form of the verb "lie," meaning to recline, be positioned flat on a surface, or remain in a particular state or place. To be situated or located : Used to describe something that exists or is placed in a certain position. To remain in a specified condition : Can refer to staying...
See full definition →