lame
Words Mentioning "lame"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Què, khập khiễng : Chỉ việc đi lại khó khăn do chân hoặc bàn chân bị thương, yếu hoặc tật nguyền. Không thuyết phục, yếu ớt, kém hiệu quả : Dùng để mô tả một lý lẽ, lời bào chữa, câu chuyện hoặc sự việc thiếu sức mạnh, không đầy đủ hoặc không thỏa đáng. Ngoại động từ : Làm cho què, làm tàn tật : Hành động gây ra thương tích khiến ai đó hoặc con vật không thể đi lại bình thư...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Lá, bản, tấm mỏng : Vật thể mỏng, phẳng, thường bằng kim loại, thủy tinh hoặc vật liệu khác. Lát : Một lát mỏng của thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm. Lưỡi : Phần sắc, cắt của một công cụ như dao, kiếm. Sóng : Một đợt sóng biển, thường dùng trong số ít để chỉ một con sóng cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Une lame de rasoir. (Một lưỡi dao cạo.) Couper une l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Disabled in the feet or legs; unable to walk normally : Describes a person or animal that has an injury or disability affecting their ability to walk without difficulty. Pathetically lacking in force or effectiveness; unconvincing : Describes an argument, excuse, or explanation that is weak, unsatisfactory, or poorly thought out. Noun : A fabric interwoven with threads of...
See full definition →