lamentable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đáng thương, thảm thương, ai oán : Dùng để mô tả một điều gì đó gây ra cảm giác buồn bã, thương xót sâu sắc hoặc đáng than vãn. Đáng tiếc, thảm hại : Dùng để mô tả một điều gì đó rất tệ, kém chất lượng hoặc đáng chê trách, khiến người ta phải lắc đầu tiếc nuối. Ví dụ sử dụng Tính từ : The loss of such historical artifacts is truly lamentable. (Việc mất đi những hiện vật lịc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thảm thương, ai oán, thê thảm : Dùng để mô tả một điều gì đó gây ra cảm giác buồn thảm, đáng thương hoặc đau khổ sâu sắc. Thảm hại : Dùng để mô tả một điều gì đó rất tồi tệ, kém cỏi hoặc thất bại đến mức đáng chê trách, đáng thất vọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : La nouvelle de sa mort est lamentable. (Tin tức về cái chết của ông ấy thật thảm thương.) Il a fait une erreur lamen...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Deserving or expressing sorrow or grief; regrettable, unfortunate : Describes something that is so bad, unfortunate, or disappointing that it causes one to feel sorrow or regret. 2. Deplorably bad or poor; wretched : Describes something of very low quality or in a very poor condition. Usage The adjective "lamentable" is used to describe a situation, event, condition, o...
See full definition →