langouste

Không tìm thấy từ "langouste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Tôm rồng : Một loài giáp xác biển có hình dạng giống tôm hùm nhưng không có càng lớn, thường có kích thước lớn và là hải sản có giá trị. (Từ cũ, nghĩa cũ) Châu chấu : Trong tiếng Pháp cổ, từ này đôi khi được dùng để chỉ loài côn trùng nhảy, như châu chấu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La langouste est un crustacé très apprécié en cuisine méditer...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A large, edible marine crustacean characterized by a spiny carapace and the absence of the large pincers found on true lobsters. It is also known as a spiny lobster, rock lobster, or crawfish in different regions. Usage The word "langouste" is a specific zoological and culinary term. It is used to refer to the animal itself, either living or as seafood. * The diver observed...

See full definition →