Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lash
/læʃ/

danh từ
  • dây buộc ở đầu roi
  • cái roi
  • cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
    • to be sentencel to the lash
      bị phạt roi, bị phạt đòn
  • lông mi ((cũng) eye lash)
  • sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
    • to be under the lash
      bị đả kích gay gắt

động từ
  • đánh, quất
    • to lash a horse across the back with a whip
      quất roi vào lưng ngựa
    • to lash its tail
      quất đuôi vào hông (thú)
    • to lash against the windows
      tạt mạnh vào cửa sổ (mưa)
    • to lash [against] the shore
      đánh vào bờ, đập vào bờ (sóng)
  • kích thích, kích động
    • speaker lashes audience into a fury
      diễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ
  • mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích
  • buộc, trôi
    • to lash two things together
      buộc hai cái lại với nhau
IDIOMS
  • to lash out
    • đá bất ngờ (ngựa)
  • to lash out at someone
    • chửi mắng như tát nước vào mặt ai
  • to lash out into strong language
    • chửi rủa một thôi một hồi
Related words




Search for lash in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt