lasting

Không tìm thấy từ "lasting"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bền vững, lâu dài, trường cửu : Chỉ tính chất của một thứ gì đó tiếp tục tồn tại hoặc có hiệu lực trong một thời gian dài mà không thay đổi hoặc suy giảm. Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu : Chỉ khả năng chống chịu, độ bền của một vật chất hoặc tình trạng theo thời gian. Ví dụ sử dụng Tính từ : They built a lasting peace after the war. (Họ đã xây dựng một nền hòa bình bền...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lâu dài, bền vững : Chỉ một trạng thái, hiệu ứng hoặc cảm giác kéo dài trong một thời gian dài mà không dễ dàng biến mất hoặc thay đổi. Vĩnh cửu, trường tồn : (Trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng) Chỉ điều gì đó tồn tại mãi mãi, không bao giờ chấm dứt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ils ont établi une paix lasting . (Họ đã thiết lập một nền hòa bình lâu dài .) Cette expérie...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Continuing for a long time; enduring : Describes something that remains in existence or continues to be effective for a long period. Permanent; not temporary : Indicates a state or quality that is not expected to change or end. Examples of Usage Adjective : They formed a lasting friendship during their college years. The treaty was intended to create a lasting peace betwe...

See full definition →