lay-over

Không tìm thấy từ "lay-over"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc) : Một khoảng thời gian tạm dừng giữa các chặng của một hành trình, đặc biệt là trong hành trình bằng máy bay hoặc các phương tiện giao thông khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Our flight to Hanoi has a six-hour layover in Bangkok. (Chuyến bay của chúng tôi đến Hà Nội có thời gian chờ sáu tiếng ở Bangkok...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A period of rest or waiting : "lay-over" refers to a short stay or break during a journey, especially between connecting flights or modes of transport. A covering cloth : In domestic contexts, "lay-over" can mean a cloth placed over a tablecloth for protection or decoration (chiefly US usage). Usage Examples Journey context : (A waiting period between connecting flights.) Dome...

See full definition →