layer

Không tìm thấy từ "layer"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lớp, tầng : Một lượng vật chất phủ lên một bề mặt hoặc nằm giữa các bề mặt khác, thường có độ dày tương đối đồng đều. Người đẻ trứng : (Đặc biệt dùng cho gia cầm) Một con gà mái hoặc chim có khả năng đẻ trứng. Cành chiết : Trong làm vườn, một cành cây được uốn và vùi một phần xuống đất để ra rễ, tạo thành một cây mới. Động từ : Xếp thành lớp, đặt thành tầng : Hành động sắp...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Mở lối xuyên qua : Hành động tạo ra một con đường hoặc lối đi bằng cách cắt xuyên qua một vật cản, thường là cây cối rậm rạp. (Lâm nghiệp) Đánh dấu cây dành lại (không chặt) : Trong ngữ cảnh lâm nghiệp, hành động đánh dấu những cây sẽ được giữ lại, không bị đốn hạ. Đẽo mặt (đá) : Hành động đẽo, gọt bề mặt của đá. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les explorateurs ont dû l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A single thickness, coat, or level of material covering a surface : A relatively thin sheet-like expanse that lies over or under something else. A person or thing that lays something : Specifically, a hen that produces eggs. A level or tier within a hierarchy, system, or abstract concept : An abstract place or level of meaning, often conceived as having depth. Verb : To arrang...

See full definition →