Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lead
/led/

danh từ
  • chì
  • (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
    • to cast (heave) the lead
      ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  • (ngành in) thanh cỡ
  • than chì (dùng làm bút chì)
  • (số nhiều) tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì
  • đạn chì
IDIOMS
  • to swing the lead
    • (từ lóng) cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc

ngoại động từ
  • buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì
  • (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]

danh từ
  • sự lânh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu
    • to take the lead
      hướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
    • to take the lead in something
      dẫn đầu trong việc gì
    • to follow the lead
      theo sự hướng dẫn, theo sự lânh đạp
    • to give someone a lead
      làm trước để hướng dẫn động viên ai làm
  • vị trí đứng đầu
    • to have the lead in a race
      dẫn đàu trong một cuộc chạy đua
  • (sân khấu) vai chính; người đóng vai chính
  • dây dắt (chó)
  • (đánh bài) quyền đánh đầu tiên
  • máng dẫn nước (đến cối xay lúa)
  • (điện học) dây dẫn chính
  • (điện học) sự sớm (pha)
  • (kỹ thuật) bước (răng ren)

ngoại động từ led /led/
  • lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    • to lead a horse
      dắt một con ngựa
    • to lead the way
      dẫn đường
    • easier led than driven
      dễ lânh đạo bằng cách thuyết phục hơn là thúc ép
  • chỉ huy, đứng đầu
    • to lead an army
      chỉ huy một đạo quân
  • đưa đến, dẫn đến
    • good command leads to victory
      sự chỉ huy giỏi dẫn đến thắng lợi
  • trải qua, kéo dài (cuộc sống...)
    • to lead a quite life
      sống một cuộc sống êm đềm
  • làm cho, khiến cho
    • these facts lead me to...
      những sự việc đó khiến tôi...
  • (đánh bài) đánh trước tiên
    • to lead a trump
      đánh quân bài chủ trước tiên
  • hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan

nội động từ
  • chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn
  • (đánh bài) đánh đầu tiên
IDIOMS
  • to lead aside from
    • đưa đi trệch
      • nothing can lead him aside from the path of duty
        không gì có thể đưa anh ta đi trệch con đường trách nhiệm
  • to lead astray
    • dẫn lạc đường; đưa vào con đường lầm lạc
  • to lead away
    • khiến cho đi theo một cách không suy nghĩ; dẫn đi
  • to lead into
    • đưa vào, dẫn vào, dẫn đến
  • to lead off
    • bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...)
  • to lead on
    • đưa đến, dẫn đến
  • to lead up to
    • hướng câu chuyện về (một vấn đề)
    • chuẩn bị cho (một cái gì)
  • to lead nowhere
    • không đưa đến đâu, không đem lại kết quả gì
  • to lead someone by the nose
    • dắt mũi ai, bắt ai phải làm theo ý mình
  • to lead someone a dog's life
    • (xem) dog
  • to lead someone a dance
    • làm tình làm tội ai rồi mới cho một cái gì
  • to lead the dance
    • mở đầu vũ hội
    • (nghĩa bóng) đi đầu, đi tiên phong
  • to lead the van
    • đi đầu, đi tiên phong
  • to lead a woman to the altar
    • làm lễ cưới ai, cưới ai làm v
Related words




Search for lead in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt