lead
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự lãnh đạo, sự dẫn đầu : Vị trí hoặc vai trò đi trước, chỉ huy hoặc hướng dẫn người khác. Vai chính : Vai diễn quan trọng nhất trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình. Dây dắt : Sợi dây hoặc dây xích dùng để dắt, kiểm soát một con vật, thường là chó. Manh mối, đầu mối : Thông tin hoặc dấu hiệu có thể dẫn đến việc khám phá hoặc giải quyết điều gì đó. Chì :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A position of advantage or first place : The state of being ahead of others in a competition or race. The initiative or guiding role : The act of being in charge or showing the way for others to follow. A clue or piece of information : Evidence or indication that guides toward a discovery or solution. The principal role in a play or film : The most important part or the actor...
See full definition →