lean

Không tìm thấy từ "lean"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gầy, mảnh khảnh : Chỉ người hoặc động vật có ít mỡ, thân hình mỏng. Nạc, không có mỡ : Dùng để miêu tả thịt chứa chủ yếu là cơ, không có nhiều mỡ. Ít ỏi, eo hẹp, không dư dả : Chỉ một thứ gì đó có số lượng hoặc chất lượng thấp, không phong phú, đặc biệt về tài chính hoặc dinh dưỡng. Động từ : Dựa, tựa, chống : Đặt cơ thể hoặc một vật vào một vật khác để được hỗ trợ. Nghiêng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking excess flesh; thin : Describing a person or animal that has little body fat. Containing little fat : Describing meat that has little fat. Lacking richness, abundance, or excess : Describing something that is sparse, meager, or not profitable. Lacking in mineral or combustible content : Describing materials like ore or fuel that are poor in quality. Verb : To incli...

See full definition →