learn

Không tìm thấy từ "learn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Học, học tập, nghiên cứu : Tiếp thu kiến thức, kỹ năng hoặc thông tin mới thông qua việc học tập, trải nghiệm hoặc được dạy. Nghe thấy, được nghe, được biết : Biết được một thông tin, sự việc nào đó, thường là một cách tình cờ hoặc qua người khác. Động từ (nội động từ) : Học, học tập : Tham gia vào quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng. Ví dụ sử dụng Độn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To gain knowledge or skill through study, experience, or being taught : The core meaning of "learn" is the process of acquiring new information, understanding, or abilities. To become aware of information, often by being told or finding out : "Learn" can also mean to receive or discover a fact or piece of information. To memorize something so it can be recalled :...

See full definition →