leave
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cho phép, phép : Sự đồng ý cho ai đó làm điều gì đó hoặc vắng mặt. Kỳ nghỉ phép : Khoảng thời gian được phép nghỉ việc, nghỉ học hoặc nghỉ quân ngũ. Động từ : Rời đi, bỏ đi, đi khỏi : Di chuyển ra khỏi một nơi nào đó. Để lại : Làm cho một thứ gì đó vẫn còn ở lại sau khi bạn rời đi. Bỏ mặc, để mặc : Không can thiệp vào ai đó hoặc điều gì đó. Di tặng, để lại (sau khi chết)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Permission to do something : Formal consent or authorization to act or be absent. An authorized period of absence from work or duty : A scheduled break or vacation from one's job or responsibilities. The act of departing or saying goodbye : A formal farewell or the act of taking one's departure. Verb : To go away from a place or person : To depart or exit from a location. To a...
See full definition →