lever

Không tìm thấy từ "lever"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cái đòn bẩy : Một thanh cứng có thể quay quanh một điểm tựa (fulcrum), dùng để di chuyển hoặc nâng vật nặng với ít lực hơn. Cần gạt, cần điều khiển : Một cần hoặc tay cầm dùng để vận hành hoặc điều khiển một cơ chế, như trong máy móc hoặc phương tiện. Động từ : Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy : Sử dụng một đòn bẩy hoặc vật tương tự để di chuyển hoặc nâng một vật. Tác động, gây ả...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Nâng lên, giơ lên, nhấc lên : Hành động đưa một vật từ vị trí thấp lên cao hoặc thay đổi tư thế của nó. Thu, lấy đi : Hành động thu thập hoặc lấy đi một thứ gì đó, thường theo quy định hoặc nhiệm vụ. Bỏ đi, dỡ bỏ, giải tỏa : Hành động loại bỏ một vật cản, một sự cấm đoán hoặc một tình trạng bao vây. Vẽ, đo vẽ : Hành động tạo ra một bản vẽ kỹ thuật hoặc bản đồ dựa trên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A simple machine consisting of a rigid bar that pivots around a fixed point (fulcrum) : It is used to transmit force and provide a mechanical advantage to move or lift objects. A flat metal tumbler in a type of lock : A component within a lever lock mechanism. Verb : To move, lift, or force something open using a lever or a similar prying action : To apply force with a tool to...

See full definition →