libeller
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người phỉ báng, người vu khống : Một người công khai đưa ra những tuyên bố sai sự thật, bằng văn bản hoặc hình thức xuất bản khác, nhằm làm tổn hại danh tiếng của người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The journalist was sued for being a libeller. (Nhà báo đó bị kiện vì là kẻ phỉ báng.) The court found the author to be a libeller who damaged the politician's reputation. (Tòa á...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Thảo, viết (một văn bản chính thức theo đúng thể thức) : Hành động soạn thảo hoặc viết một tài liệu, đặc biệt là một văn bản hành chính, pháp lý hoặc yêu cầu chính thức, theo một hình thức và cấu trúc được quy định sẵn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'avocat a libellé la requête avec précision. (Luật sư đã thảo đơn kiện một cách chính xác.) Il faut libeller la demande...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who publishes a false written or printed statement that damages someone's reputation. Usage Examples (A person who publishes defamatory material.) (Someone found guilty of making false and damaging statements.) (A person who deliberately damages another's reputation through writing.) Advanced Usage "to act as a libeller" : to engage in the act of publishing defamatory...
See full definition →