lice
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (số nhiều) : Chấy, rận : "lice" là dạng số nhiều của "louse", chỉ loại côn trùng ký sinh nhỏ, không cánh, sống trên da và tóc của người hoặc động vật để hút máu. Ví dụ sử dụng Danh từ : The school nurse checked the children's hair for lice. (Y tá trường học kiểm tra tóc của bọn trẻ xem có chấy không.) Poor sanitation can lead to infestations of lice. (Điều kiện vệ sinh kém có...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Dây buộc gói hàng : Trong thương nghiệp, "lice" chỉ sợi dây dùng để buộc, cột các gói hàng. Lan can, tay vịn (ở cầu gỗ) : "Lice" cũng có thể chỉ phần lan can hoặc tay vịn, đặc biệt là trên các cây cầu bằng gỗ. Hàng rào gỗ : Trong lịch sử, từ này dùng để chỉ một loại hàng rào được làm bằng gỗ. Trường đấu : (Nghĩa cổ) Chỉ khu vực, địa điểm diễn ra các cuộc đấu. Ví d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (plural): Parasitic insects : "lice" are small, wingless insects that live as parasites on the skin, hair, or feathers of humans and other animals, feeding on blood. The singular form is "louse." Infestation : In a broader sense, "lice" can refer to an infestation by these insects. Figurative use : Informally, "lice" may be used as a derogatory term for contemptible or unpleasan...
See full definition →