Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
lick
/lik/

danh từ
  • cái liềm
  • (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
    • to put in one's best licks
      hết sức cố gắng, nỗ lực
  • (từ lóng) tốc độ đi
    • at full lick
      hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
  • bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick)
IDIOMS
  • a lick and a promise
    • sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ

động từ
  • liếm
  • lướt qua, đốt trụi
    • the flames licked the dry grass
      ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
  • (từ lóng) đánh; được, thắng
  • (từ lóng) đi, đi hối hả
    • to go as fast (hard) as one could lick
      đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
  • (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của...
    • well that licks me
      chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi
IDIOMS
  • to lick creation
    • vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp
  • to lick the dust
    • bị đánh gục, bị đánh bại
  • to lick one's lips
    • (xem) lip
  • to lick into shape
    • (xem) shape
  • to lick someone's shoes
    • liếm gót ai
Related words




Search for lick in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt