lifeless
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không có sự sống : Dùng để mô tả thứ gì đó hoàn toàn không có dấu hiệu của sự sống, không thể hỗ trợ sự sống. Chết, bất động : Chỉ một sinh vật đã chết, không còn cử động hay hoạt động sống. Không có sinh khí, không sinh động : Mô tả một thứ gì đó (như một bầu không khí, buổi tiệc, nơi chốn) rất tẻ nhạt, buồn chán, thiếu sức sống và năng lượng. Ví dụ sử dụng Không có sự sốn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Without life; dead : Describes something that is no longer alive or has never been alive. Lacking vitality or animation : Describes something that is dull, spiritless, or without energy and excitement. Incapable of supporting life : Describes an environment or place that is barren or devoid of living things. Examples of Usage Adjective : The lifeless body was found in the...
See full definition →