light
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ánh sáng : Dạng năng lượng làm cho mọi vật có thể nhìn thấy được, như ánh sáng từ mặt trời, đèn, lửa. Nguồn sáng, đèn : Vật phát ra ánh sáng. Lửa, tia lửa : Ngọn lửa nhỏ dùng để đốt/châm thứ gì đó. Sự hiểu biết, sự soi sáng : Kiến thức hoặc thông tin làm sáng tỏ một vấn đề. Cách nhìn, quan điểm : Góc độ hoặc cách thức một sự việc được nhìn nhận. Tính từ : Có ánh sáng, sáng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Electromagnetic radiation that makes things visible : The natural agent that stimulates sight and allows objects to be seen. A source of illumination : A device that produces illumination, such as a lamp or bulb. Understanding or enlightenment : Mental or spiritual illumination; knowledge or insight. A particular aspect or perspective : A way of regarding a situation or fact....
See full definition →