lighter
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái bật lửa : Một thiết bị cầm tay nhỏ tạo ra ngọn lửa để đốt cháy thứ gì đó, như thuốc lá, nến hoặc bếp ga. Sà lan, thuyền bốc dỡ hàng : Một loại thuyền đáy bằng, rộng, dùng để vận chuyển hàng hóa nặng, đặc biệt trên kênh rạch hoặc giữa tàu lớn và bến cảng. Động từ : Chở hàng bằng sà lan : Hành động vận chuyển hàng hóa bằng cách sử dụng sà lan. Ví dụ sử dụng Danh từ (cái b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A flat-bottomed boat for carrying heavy loads : A "lighter" is a type of barge used to transport goods, especially in canals or between a ship and the shore. A device for producing a flame : A "lighter" is a small, portable tool used to ignite something, such as a cigarette, candle, or fire. Verb : To transport by a flat-bottomed boat : To "lighter" means to carry or transfer...
See full definition →