lightness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính nhẹ, sự nhẹ nhàng : Chất lượng hoặc trạng thái có trọng lượng nhỏ hoặc không nặng nề. Tính nhanh nhẹn, sự linh hoạt : Sự di chuyển hoặc hoạt động một cách nhanh chóng, dễ dàng và thanh thoát. Tính vui vẻ, sự tươi sáng : Trạng thái cảm xúc hoặc không khí vui tươi, không nghiêm trọng hoặc nặng nề. Tính khinh suất, sự nhẹ dạ : Thái độ không nghiêm túc, thiếu suy nghĩ thấu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The quality or state of having little weight; the property of being comparatively small in weight. 2. The quality of being light in color or pale. 3. The quality of being agile, nimble, or graceful in movement. 4. A feeling of joy, cheerfulness, or a carefree, lighthearted attitude. 5. The visual effect of illumination on objects, especially as depicted in art, referring to...
See full definition →